de dia hoc ki 1

de dia hoc ki 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.96 KB, 1 trang )

Bạn đang đọc: de dia hoc ki 1

http://viengach.wordpress.com

PHÒNG GD – ðT
PHÙ CÁT

ðỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2010 – 2011
Môn: ðịa lí lớp 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát ñề)
Ngày kiểm tra: 29/12/2010

A. Trắc nghiệm (3,0 ñiểm)
I. Chọn chữ cái ñứng trước câu trả lời ñúng nhất:
Câu 1: Công cuộc ñổi mới nền kinh tế nước ta bắt ñầu từ khi nào?
A. Năm 1976 B. Năm 1986 C. Năm 1996 D. Năm 1978
Câu 2: Loại hình vận tải vận chuyển ñược một khối lượng hàng hoá lớn nhất ở nước ta là:
A. ðường sắt; B. ðường biển; C. ðường bộ. D. ðường sông;
Câu 3: Ngành công nghiệp trọng ñiểm nào có tỷ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công
nghiệp, năm 2002 (%) của nước ta ?
A. Cơ khí, ñiện tử; B. ðiện; C. Vật liệu xây dựng; D. Khai thác nhiên liệu
Câu 4: Khó khăn trong phát triển nông nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:
A. Diện tích ñồng bằng nhỏ hẹp. B. Thường bị thiên tai (hạn hán, bão lụt…)
C. ðất xấu, cát lấn D. Tất cả các ý trên
Câu 5: Vùng mỏ than tập trung lớn nhất nước ta thuộc tỉnh:
A. Lạng Sơn B. Quảng Ninh C. Cao Bằng D. Thái Nguyên.
Câu 6: Ý nào không thuộc thế mạnh kinh tế chủ yếu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ:
A. Khai thác khoáng sản, phát triển thủy ñiện.
B. Trồng cây công nghiệp lâu năm, rau quả cận nhiệt và ôn ñới.

C. Trồng cây lương thực, chăn nuôi nhiều gia cầm.
D. Trồng rừng, chăn nuôi gia súc lớn.
Câu 7: Các ñiểm du lịch nổi tiếng của Bắc Trung Bộ là :
A. Cữa Lò, Huế, Phong Nha. B. Cữa Lò, Huế, Mỹ Sơn.
C. Cữa Lò, Huế, Nha Trang. D. Hội An, Huế, Phong Nha.
Câu 8: Nguyên nhân chủ yếu làm cho ðồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước là:
A. ðất phù sa màu mỡ B. Khí hậu và thủy văn thuận lợi
C. Thâm canh, tăng năng suất, tăng vụ D. Nguồn lao ñộng dồi dào.
II. ðiền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…):
Duyên hải Nam Trung Bộ là cầu nối giữa …(1) … với ðông Nam Bộ, giữa Tây Nguyên với … (2)
…. Vùng có một số thế mạnh về du lịch và … (3)…Hàng năm, thiên tai thường gây thiệt hại lớn. ðời sống
các dân tộc cư trú ở …(4) … phía tây còn gặp nhiều khó khăn.
B. Tự luận (7,0 ñiểm)
Câu 1 ( 3,0 ñiểm) Nét ñặc trưng của quá trình ñổi mới nền kinh tế nước ta là gì? Thể hiện như thế
nào ?
Câu 2 ( 4,0 ñiểm) Dựa vào bảng số liệu sau ñây:
Tốc ñộ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo ñầu người ở ðồng bằng
sông Hồng (năm 1995 = 100%)
(ñơn vị: %)

Năm

Tiêu chí
1995 1998 2000 2002
Dân số 100,0 103,5 105,6 108,2
Sản lượng lương thực 100,0 117,7 128,6 131,1
Bình quân lương thực theo ñầu người 100,0 113,8 121,8 121,2
a. Vẽ biểu ñồ ñường thể hiện tốc ñộ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực
theo ñầu người ở ðồng bằng sông Hồng.
b. Từ biểu ñồ ñã vẽ, nêu nhận xét và giải thích về sự thay ñổi của dân số và sản lượng lương thực ở

ðồng bằng sông Hồng thời kì 1995 – 2002.
//
C. Trồng cây lương thực, chăn nuôi nhiều gia cầm. D. Trồng rừng, chăn nuôi gia súc lớn. Câu 7 : Các ñiểm du lịch nổi tiếng của Bắc Trung Bộ là : A. Cữa Lò, Huế, Phong Nha. B. Cữa Lò, Huế, Mỹ Sơn. C. Cữa Lò, Huế, Nha Trang. D. Hội An, Huế, Phong Nha. Câu 8 : Nguyên nhân đa phần làm cho ðồng bằng sông Hồng có hiệu suất lúa cao nhất cả nước là : A. ðất phù sa phì nhiêu B. Khí hậu và thủy văn thuận lợiC. Thâm canh, tăng hiệu suất, tăng vụ D. Nguồn lao ñộng dồi dào. II. ðiền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống ( … ) : Duyên hải Nam Trung Bộ là cầu nối giữa … ( 1 ) … với ðông Nam Bộ, giữa Tây Nguyên với … ( 2 ) …. Vùng có một số ít thế mạnh về du lịch và … ( 3 ) … Hàng năm, thiên tai thường gây thiệt hại lớn. ðời sốngcác dân tộc bản địa cư trú ở … ( 4 ) … phía tây còn gặp nhiều khó khăn vất vả. B. Tự luận ( 7,0 ñiểm ) Câu 1 ( 3,0 ñiểm ) Nét ñặc trưng của quy trình ñổi mới nền kinh tế tài chính nước ta là gì ? Thể hiện như thếnào ? Câu 2 ( 4,0 ñiểm ) Dựa vào bảng số liệu sau ñây : Tốc ñộ tăng dân số, sản lượng lương thực và trung bình lương thực theo ñầu người ở ðồng bằngsông Hồng ( năm 1995 = 100 % ) ( ñơn vị : % ) NămTiêu chí1995 1998 2000 2002D ân số 100,0 103,5 105,6 108,2 Sản lượng lương thực 100,0 117,7 128,6 131,1 Bình quân lương thực theo ñầu người 100,0 113,8 121,8 121,2 a. Vẽ biểu ñồ ñường bộc lộ tốc ñộ tăng dân số, sản lượng lương thực và trung bình lương thựctheo ñầu người ở ðồng bằng sông Hồng. b. Từ biểu ñồ ñã vẽ, nêu nhận xét và lý giải về sự thay ñổi của dân số và sản lượng lương thực ởðồng bằng sông Hồng thời kì 1995 – 2002. / /