Thông tư 151/2012/TT-BTC bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe cơ giới

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

Xem có chú thích đổi khác nội dung

Tình trạng: Đã biết

Hiệu lực : Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
————-

Số : 151 / 2012 / TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
———————–

Hà Nội, ngày 12 tháng 09 năm 2012

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THÔNG TƯ SỐ 126/2008/TT-BTC NGÀY 22/12/2008
CỦA BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH QUY TẮC, ĐIỀU KHOẢN, BIỂU PHÍ VÀ MỨC TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM BẮT BUỘC TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI VÀ THÔNG TƯ SỐ 103/2009/TT-BTC NGÀY 25/5/2009 CỦA BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH VIỆC QUẢN LÝ,
SỬ DỤNG, THANH TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN QUỸ BẢO HIỂM XE CƠ GIỚI

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 103/2008/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 126/2008/TT-BTC ngày 22/12/2008 của Bộ Tài chính quy định Quy tắc, điều khoản, biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới (sau đây gọi tắt là “Thông tư 126/2008/TT-BTC”) và Thông tư số 103/2009/TT-BTC ngày 25/5/2009 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng, thanh toán và quyết toán Quỹ bảo hiểm xe cơ giới (sau đây gọi tắt là “Thông tư 103/2009/TT-BTC’’),

Điều 2. Sửa đổỉ, bổ sung Thông tư số 103/2009/TT-BTC về mức hỗ trợ, đối tượng hỗ trợ như sau:

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực thực thi hiện hành thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2012 .2. Trong quy trình triển khai, nếu phát sinh vướng mắc, ý kiến đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, xử lý. / .

Nơi nhận:
– Văn phòng TW và các ban của Đảng;
– Văn phòng Tổng Bí thư;
– Văn phòng Quốc hội;
– Văn phòng Chủ tịch nước;
– Văn phòng Chính phủ;
– Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
– Toà án nhân dân tối cao;
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
– UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
– Văn phòng Ban chỉ đạo TW về phòng, chống tham nhũng;
– Cơ quan TW của các đoàn thể;
– Kiểm toán Nhà nước;
– Cục kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp
– Công báo, Website Chính phủ;
– Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
– Webiste Bộ Tài chính;
– Hiệp hội bảo hiểm, DNPNT, DNTBH, DNMGBH;
– Lưu VT, Cục QLBH.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

Trần Xuân Hà

PHỤ LỤC 1

BIỂU PHÍ BẢO HIỂM BẮT BUỘC TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 151/2012/TT-BTC

ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính)

Số tt

Loại xe

Phí bảo hiểm năm (đồng)

I

Mô tô 2 bánh

1
Từ 50 cc trở xuống
55.000
2
Trên 50 cc
60.000

II

Xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự

290.000

III

Xe ô tô không kinh doanh vận tải

1
Loại xe dưới 6 chỗ ngồi
397.000
2
Loại xe từ 6 đến 11 chỗ ngồi
794.000
3
Loại xe từ 12 đến 24 chỗ ngồi
1.270.000
4
Loại xe trên 24 chỗ ngồi
1.825.000
5
Xe vừa chở người vừa chở hàng ( Pickup, minivan )
933.000

IV

Xe ô tô kinh doanh vận tải

1
Dưới 6 chỗ ngồi theo ĐK
756.000
2
6 chỗ ngồi theo ĐK
929.000
3
7 chỗ ngồi theo ĐK
1.080.000
4
8 chỗ ngồi theo ĐK
1.253.000
5
9 chỗ ngồi theo ĐK
1.404.000
6
10 chỗ ngồi theo ĐK
1.512.000
7
11 chỗ ngồi theo ĐK
1.656.000
8
12 chỗ ngồi theo ĐK
1.822.000
9
13 chỗ ngồi theo ĐK
2.049.000
10
14 chỗ ngồi theo ĐK
2.221.000
11
15 chỗ ngồi theo ĐK
2.394.000
12
16 chỗ ngồi theo ĐK
2.545.000
13
17 chỗ ngồi theo ĐK
2.718.000
14
18 chỗ ngồi theo ĐK
2.869.000
15
19 chỗ ngồi theo ĐK
3.041.000
16
20 chỗ ngồi theo ĐK
3.191.000
17
21 chỗ ngồi theo ĐK
3.364.000
18
22 chỗ ngồi theo ĐK
3.515.000
19
23 chỗ ngồi theo ĐK
3.688.000
20
24 chỗ ngồi theo ĐK
3.860.000
21
25 chỗ ngồi theo ĐK
4.011.000
22
Trên 25 chỗ ngồi
4.011.000 + 30.000 x ( số chỗ ngồi – 25 chỗ )

V

Xe ô tô chở hàng (xe tải)

1
Dưới 3 tấn
853.000
2
Từ 3 đến 8 tấn
1.660.000
3
Trên 8 đến 15 tấn
2.288.000
4
Trên 15 tấn
2.916.000

VI. BIỂU PHÍ TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC

1. Xe tập lái

Tính bằng 120 % của phí xe cùng chủng loại pháp luật mục III và mục V .

2. Xe Taxi

Tính bằng 150 % của phí xe kinh doanh thương mại cùng số chỗ ngồi pháp luật tại mục IV .

3. Xe ô tô chuyên dùng

– Phí bảo hiểm của xe cứu thương được tính bằng phí bảo hiểm của xe pickup .
– Phí bảo hiểm của xe chở tiền được tính bằng phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ ngồi pháp luật tại mục III .
– Phí bảo hiểm của những loại xe chuyên dùng khác được tính bằng phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải lao lý tại mục V .

4. Đầu kéo rơ-moóc

Tính bằng 130 % của phí xe trọng tải trên 15 tấn, Phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ-moóc là phí của cả đầu kéo và rơ-moóc .

5. Xe máy chuyên dùng

Tính bằng phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn pháp luật tại mục V .

6. Xe buýt

Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh thương mại vận tải đường bộ cùng số chỗ ngồi lao lý tại mục III .

(Phí bảo hiểm trên đây chưa bao gồm 10% thuế Giá trị gia tăng)

PHỤ LỤC 2

BẢNG QUY ĐỊNH TRẢ TIỀN BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ NGƯỜI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 151/2012/TT-BTC ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính)

I. CÁC TRƯỜNG HỢP SAU ĐƯỢC GIẢI QUYẾT BỒI THƯỜNG 70 TRIỆU ĐỒNG

01
Chết
02
Mù hoặc mất trọn vẹn hai mắt
03
Rối loạn tinh thần trọn vẹn không hề chữa được
04
Hỏng trọn vẹn tính năng nhai và nói, hô hấp
05
Mất hoặc liệt trọn vẹn hai tay ( từ vai hoặc khuỷu xuống ) hoặc hai chân ( từ háng hoặc đầu gối xuống )
06
Mất cả hai bàn tay hoặc hai bàn chân, hoặc mất một cánh tay và 1 bàn chân, hoặc một cánh tay và một cẳng chân, hoặc một bàn tay và một cẳng chân .
07
Mất trọn vẹn năng lực lao động và thao tác ( hàng loạt bị tê liệt, bị thương dẫn đến thực trạng nằm liệt giường hoặc dẫn đến tàn tật hàng loạt vĩnh viễn )
08
Cắt hàng loạt một bên phổi và một phần phổi bên kia

II- CÁC TRƯỜNG HỢP THƯƠNG TẬT BỘ PHẬN

Số tiền bồi thường (triệu đồng)

Từ ….
đến … .

A. CHI TRÊN

09
Mất một cánh tay từ vai xuống ( tháo khớp vai )
53
60
10
Cắt cụt cánh tay từ dưới vai xuống
49
56
11
Cắt cụt một cánh tay từ khuỷu xuống ( tháo khớp khuỷu )
46
53
12
Mất trọn một bàn tay hoặc cả năm ngón tay
42
49
13
Mất đồng thời cả 4 ngón tay ( trừ ngón cái ) trên một bàn tay
28
35
14
Mất đồng thời ngón cái và ngón trỏ
25
32
15
Mất 3 ngón tay : Ngón trỏ, ngón giữa và ngón đeo nhẫn
21
25
16
Mất 1 ngón cái và 2 ngón khác
25
28
17
Mất 1 ngón cái và 1 ngón khác
21
25
18
Mất 1 ngón trỏ và 2 ngón khác
25
28
19
Mất 1 ngón trỏ và 1 ngón giữa
21
25
20
Mất trọn một ngón cái và đốt bàn
18
21

Mất một ngón cái
14
18

Mất cả đốt ngoài
7
11

Mất 50% đốt ngoài
5
7
21
Mất một ngón trỏ và một đốt bàn
14
18

Mất một ngón trỏ
13
15

Mất 2 đốt 2 và 3
7
8

Mất đốt 3
6
7
22
Mất trọn một ngón giữa hoặc ngón đeo nhẫn ( cả một đốt bàn )
13
15

Mất một ngón giữa hoặc một ngón nhẫn
11
13

Mất 2 đốt 2 và 3
6
8

Mất đốt 3
3
5
23
Mất trọn vẹn một ngón út và đốt bàn
11
14

Mất cả ngón út
7
11

Mất 2 đốt 2 và 3
6
7

Mất đốt 3
3
5
24
Cứng khớp bả vai
18
25
25
Cứng khớp khuỷu tay
18
25
26
Cứng khớp cổ tay
18
25
27
Gãy tay can lệch hoặc mất xương làm chi ngắn trên 3 cm và tính năng quay sấp ngửa hạn chế hoặc tạo thành khớp giả
18
25
28
Gãy xương cánh tay ở cổ giải phẫu, can xấu, hạn chế cử động khớp vai
25
32
29
Gãy xương cánh tay

– Can tốt, cử động thông thường
11
18

– Can xấu, teo cơ
18
21
30
Gãy 2 xương cẳng tay
8
18
31
Gãy 1 xương quay hoặc trụ
7
14
32
Khớp giả 2 xương
18
25
33
Khớp giả 1 xương
11
14
34
Gãy đầu dưới xương quay
7
13
35
Gãy mỏm trâm quay hoặc trụ
6
11
36
Gãy xương cổ tay
7
13
37
Gãy xương đốt bàn ( tuỳ mức độ từ 1 đến nhiều đốt )
6
11
38
Gãy xương đòn :

– Can tốt
6
8

– Can gỗ, cứng vai
13
18

– Có chèn ép thần kinh mũ
21
25
39
Gãy xương bả vai :

– Gãy vỡ, khuyết phần thân xương
7
11

– Gãy vỡ ngành ngang
12
15

– Gãy vỡ phần khớp vai
21
28
40
Gãy xương ngón tay ( tuỳ mức độ từ 1 đến nhiều ngón )
2
8

B. CHI DƯỚI

41
Mất 1 chân từ háng xuống ( tháo khớp háng 1 đùi )
53
60
42
Cắt cụt 1 đùi : – 1/3 trên
49
56

– 1/3 giữa hoặc dưới
39
53
43
Cắt cụt 1 chân từ gối xuống ( tháo khớp gối )
42
49
44
Tháo khớp cổ chân hoặc mất 1 bàn chân
39
46
45
Mất xuơng sên
25
28
46
Mất xương gót
25
32
47
Mất đoạn xương chày, mác gây khớp giả cẳng chân
25
32
48
Mất đoạn xương mác
14
21
49
Mất mắt cá chân : – Mắt cá ngoài
7
11

– Mắt cá trong
11
14
50
Mất cả 5 ngón chân
32
39
51
Mất 4 ngón cả ngón cái
27
34
52
Mất 4 ngón trừ ngón cái
25
32
53
Mất 3 ngón, 3-4-5
18
21
54
Mất 3 ngón, 1-2-3
21
25
55
Mất 1 ngón cái và ngón 2
14
18
56
Mất 1 ngón cái
11
14
57
Mất 1 ngón ngoài ngón cái
7
11
58
Mất 1 đốt ngón cái
6
8
59
Cứng khớp háng
32
39
60
Cứng khớp gối
21
28
61
Mất phần nhiều xương bánh chè và số lượng giới hạn nhiều năng lực duỗi cẳng chân trên đùi
32
39
62
Gãy chân can lệch hoặc mất xương làm ngắn chi

– tối thiểu 5 cm
28
32

– từ 3 – 5 cm
25
28
63
Liệt trọn vẹn dây thần kinh hông khoeo ngoài
25
32
64
Liệt trọn vẹn dây thần kinh hông khoeo trong
18
25
65
Gãy xương đùi 1/3 giữa hoặc dưới ( Trường hợp phải mổ được giao dịch thanh toán mức tối đa )

– Can tốt
14
21

– Can xấu, trục lệch, chân dạng hoặc khép, teo cơ
21
28
66
Gãy 1/3 trên hay cổ xương đùi ( Trường hợp mổ được giao dịch thanh toán tối đa )

– Can tốt, trục thẳng
18
25

– Can xấu, chân vẹo, đi đau, teo cơ
25
32
67
Khớp giả cổ xương đùi
32
39
68
Gãy 2 xương cẳng chân ( chày + mác )
14
21
69
Gãy xương chày
11
15
70
Gãy đoạn mâm chày
11
18
71
Gãy xương mác
7
14
72
Đứt gân bánh chè
11
18
73
Vỡ xương bánh chè ( trường hợp phải mổ thanh toán giao dịch tối đa )
7
14
74
Vỡ xương bánh chè bị cứng khớp gối hoặc teo cả tứ đầu ( tuỳ theo mức độ )
18
21
75
Đứt gân Achille ( đã nối lại )
11
14
76
Gãy xương đốt bàn ( tuỳ theo mức độ từ 1 đến nhiều đốt )
5
8
77
Vỡ xương gót
11
18
78
Gãy xương thuyền
11
15
79
Gãy xương ngón chân ( tuỳ mức độ từ 1 đến nhiều đốt )
3
8
80
Gãy ngành ngang xương mu
18
22
81
Gãy ụ ngồi
18
21
82
Gãy xương cánh chậu 1 bên
14
21
83
Gãy xương chậu 2 bên, méo xương chậu ( tuỳ mức độ ảnh hưởng tác động đến sinh đẻ )
28
42
84
Gãy xương cùng : – Không rối loạn cơ tròn
7
11

– Có rối loạn cơ tròn .
18
25

C. CỘT SỐNG

85
Cắt bỏ cung sau : – Của 1 đốt sống
25
28

– Của 2 – 3 đốt sống trở lên
32
42
86
Gãy xẹp thân 1 đốt sống ( không liệt tuỷ )
21
28
87
Gãy xẹp thân 2 đốt sống trở lên ( không liệt tuỷ )
32
42
88
Gãy vỡ mỏm gai hoặc mỏm bên :

– Của 1 đốt sống
7
12

– Của 2 – 3 đốt sống
18
32

D. SỌ NÃO

89
Khuyết xương sọ ( chưa có bộc lộ thần kinh, tinh thần )

– Đường kính dưới 6 cm
18
28

– Đường kính từ 6 – 10 cm
28
42

– Đường kính trên 10 cm
35
49
90
Rối loạn ngôn từ do tác động ảnh hưởng của vết thương đại não

– Nói ngọng, Nói lắp khó khăn vất vả tác động ảnh hưởng đến tiếp xúc
21
28

– Không nói được ( câm ) do tổn hại vùng Broca
42
49

– Mất năng lực thanh toán giao dịch bằng chữ viết ( mắt nhận ra về ngôn từ do tổn hại vùng Wernicke )
39
49
91
Lột da đầu hàng loạt ( 1 phần theo tỉ lệ )
32
39
92
Vết thương sọ não hở :

– Xương bị nứt rạn
28
35

– Lún xương sọ
21
28

– Nhiều mảnh xương đi sâu vào não
35
42
93
Chấn thương sọ não kín

– Vỡ vòm sọ ( đường rạn nứt thường, lõm hoặc lún xương )
14
21

– Vỡ xương lan xuống nền sọ không có liệt dây thần kinh ở nền sọ
21
28

– Võ xương lan xuống nền sọ, liệt dây thần kinh ở nền sọ

28

35
94
Chấn thương não

– Chấn động não
6
11

– Phù não
28
35

– Giập não, dẹp não
35
42

– Chảy máu khoang dưới nhện
28
35

– Máu tụ trong sọ ( ngoài màng cứng, trong màng cứng, trong não )
21
28

E. LỒNG NGỰC

95
Cắt bỏ 1-2 xương sườn
11
14
96
Cắt bỏ từ 3 xương sườn trở lên
18
25
97
Cất bỏ đoạn mỗi xương sườn
6
7
98
Gãy 1-2 xương sườn
5
8
99
Gãy 3 xương sườn trở lên
11
18
100
Gãy xương ức đơn thuần ( công dụng phân tim và hô hấp thông thường )
11
14
101
Mẻ hoặc rạn xương ức
7
11
102
Cắt hàng loạt một bên phổi
49
56
103
Cắt nhiều thuỳ phổi ở 2 bên, DTS giảm trên 50 %
46
53
104
Cắt nhiều thuỳ phổi ở 1 bên
35
42
105
Cắt 1 thuỳ phổi
25
32
106
Tràn dịch, khí, máu màng phổi ( chỉ chọc hút đơn thuần )
3
7
107
Tràn khí, máu màng phổi ( phải dẫn lưu mổ cầm máu )
14
21
108
Tổn thương những van tim, vách tim do chấn thương ( chưa suy tim )
35
42
109
Khâu màng ngoài tim :

– Mổ Ruột hiệu quả hạn chế
42
49

– Mổ Ruột tác dụng tốt
25
32

G. BỤNG

110
Cắt hàng loạt dạ dày
53
60
111
Cắt đoạn dạ dày
35
42
112
Cắt gần hết ruột non ( còn lại dưới 1 m )
53
60
113
Cắt đoạn ruột non
28
35
114
Cắt hàng loạt đại tràng
53
60
115
Cắt đoạn đại tràng
35
42
116
Cắt bỏ gan phải đơn thuần
49
56
117
Cắt bỏ gan trái đơn thuần
42
49
118
Cắt phân thuỳ gan, tuỳ vị trí, số lượng và tác dụng phẫu thuật
28
42
119
Cắt bỏ túi mật
32
39
120
Cắt bỏ lá lách
28
35
121
Cắt bỏ đuôi tụy, lách
42
49
122
Khâu lỗ thủng dạ dày
18
25
123
Khâu lỗ thủng ruột non ( tuỳ theo mức độ 1 lỗ hay nhiều lỗ thủng )
21
32
124
Khâu lỗ thủng đại tràng
21
28
125
Đụng rập gan, khâu gan
25
32
126
Khâu vỏ lá lách
18
25
127
Khâu tụy
21
25

H. CƠ QUAN TIẾT NIỆU, SINH DỤC

128
Cắt bỏ 1 thận, thận còn lại thông thường
35
42
129
Cắt bỏ 1 thận, thận còn lại bị tổn thương hoặc bệnh lý
49
56
130
Cắt 1 phần thận trái hoặc phải
21
28
131
Chấn thương thận ( tuỳ theo mức độ và 1 hoặc 2 bên )

– Nhẹ ( không phải giải quyết và xử lý đặc hiệu, theo dõi dưới 5 ngày )
3
6

– Trung bình ( phải dùng thuốc đặc trị, theo dõi trên 5 ngày )
7
11

– Nặng ( có đụng rập, phải can thiệp ngoại khoa )
33
39
132
Cắt 1 phần bàng quang
19
25
133
Mổ thông bàng quang vĩnh viễn
49
56
134
Khâu lỗ thủng bàng quang
21
25
135
Mất dương vật và 2 tinh hoàn ở người

– Dưới 55 tuổi chưa có con
49
56

– Dưới 55 tuổi có con rồi
39
46

– Trên 55 tuổi
25
28
136
Cắt bỏ dạ con và buồng trứng 1 bên ở người

– Dưới 45 tuổi chưa có con
42
49

– Dưới 45 tuổi có con rồi
21
28

– Trên 45 tuổi
18
21
137
Cắt vú ở nữ dưới 45 tuổi : 1 bên
14
21

2 bên
32
39

trên 45 tuổi : 1 bên
11
14

2 bên
21
28

I. MẮT

138
Mất hoặc mù trọn vẹn 1 mắt

– Không lắp được mắt giả
39
46

– Lắp được mắt giả
35
42
139
Một mắt thị lực còn đến 1/10
21
32
140
Một mắt thị lực còn từ 2/10 đến 4/10
8
14
141
Một mắt thị lực còn từ 5/10 đến 7/10
5
11
142
Mất hoặc mù trọn vẹn 1 mắt nhưng trước khi xảy ra tai nạn thương tâm đã mất hoặc mù một mắt
56
63

K. TAI-MŨI -HỌNG

143
Điếc 2 tai :

– Hoàn toàn không hồi sinh được
53
60

– Nặng ( Nói to hoặc thét vào tai còn nghe )
42
49

– Vừa ( Nói to 1-2 m còn nghe )
25
32

– Nhẹ ( Nói to 2 – 4 m còn nghe )
11
18
144
Điếc 1 tai : Hoàn toàn không phục sinh được
21
28

Vừa
11
14

Nhẹ
6
11
145
Mất vành tai 2 bên
14
28
146
Mất vành tai 1 bên
7
18
147
Sẹo rúm vành tai, chít hẹp ống tai
14
18
148
Mất mũi, biến dạng mũi
13
28
149
Vết thương họng sẹo hẹp ảnh hưởng tác động đến nuốt
14
28

L. RĂNG-HÀM-MẶT

150
Mất 1 phần xương hàm trên và 1 phần xương hàm dưới từ cành cao trở xuống :

– Khác bên
56
63

– Cùng bên
49
56
151
Mất hàng loạt xương hàm trên hoặc dưới
49
56
152
Mất 1 phần xương hàm trên hoặc 1 phần xương hàm dưới ( từ 1/3 đến 50% bị mất ) từ cành cao trở xuống
25
32
153
Gãy xương hàm trên và hàm dưới can xấu gây sai khớp cắn nhai, ăn khó
21
25
154
Gãy xương gò má, cung tiếp xương hàm trên hoặc xương hàm dưới gây rối loạn nhẹ khớp cắn và công dụng nhai .
11
18
155
Khớp hàm giả do không liền xương hay khuyết xương
14
18
156
Mất răng : Trên 8 cái không lắp được răng giả
21
28

Từ 5 – 7 răng
11
18

Từ 3 – 4 răng
6
8

Từ 1 – 2 răng
2
4
157
Mất 3/4 lưỡi còn gốc lưỡi ( từ đường gai V trở ra )
53
60
158
Mất 2/3 lưỡi từ đầu lưỡi
35
42
159
Mất 1/3 lưỡi ảnh hưởng tác động đến phát âm
11
18
160
Mất 1 phần nhỏ lưỡi ( dưới 1/3 ) ảnh hưởng tác động đến phát âm
7
11

M. VẾT THƯƠNG PHẦN MỀM, BỎNG

161
Vết thương ứng dụng ( VTPM ) gồm có rách nát da, rách nát niêm mạc, bong gân, sai khớp .. không ảnh hưởng tác động tới cơ năng ( tuỳ theo mức độ nặng, nhẹ, nhiều, ít )
1
8
162
VTPM gây đau, rát, tê, co kéo ( tuỳ mức độ rộng hẹp, nhiều ít ), tác động ảnh hưởng đến gân, cơ, mạch máu lớn, thần kinh
8
18
163
VTPM ở ngực, bụng tác động ảnh hưởng đến hô hấp
25
32
164
VTPM để lại sẹo sơ cứng làm biến dạng mặt gây trở ngại đến ăn, nhai và cử động cổ
28
42
165
VTPM khuyết hổng lớn ở chung quanh hốc miệng, vết thương môi và má tác động ảnh hưởng nhiều đến nhà hàng siêu thị .
35
42
166
Mất 1 phần miệng ếch làm thông giữa mũi và miệng
14
21
167
Bỏng nông ( độ I, độ II )

– Diện tích dưới 5 %
2
5

– Diện tích từ 5-15 %
7
11

– Diện tích trên 15 %
11
18
168
Bỏng sâu ( độ III, độ IV, độ V )

– Diện tích dưới 5 %
14
25

– Diện tích từ 5-15 %
25
42

– Diện tích trên 15 %
42
56

 
 
 
 
 
 
 

Những trường hợp đặc biệt:

1. Trường hợp bị dính những khớp ngón tay ( trừ ngón cái và ngón trỏ ) và những khớp ngón chân ( trừ ngón cái ) thì số tiền bồi thường chỉ bằng 50 % số tiền bồi thường lao lý trong trường hợp cụt ngón đó .
2. Trường hợp mất hẳn công dụng của từng bộ phận hoặc hỏng vĩnh viễn chỉ được coi như mất bộ phận đó hoặc mất chi .
3. Trường hợp trước khi xảy ra tai nạn thương tâm, người bị tai nạn đáng tiếc chỉ còn một mắt và nay mất nốt mắt lành còn lại thì được coi như mất trọn vẹn hai mắt
4. Trường hợp người bị tai nạn thương tâm bị nhiều hơn một loại thương tật thì số tiền bồi thường sẽ là tổng số tiền bồi thường cho từng toại thương tật. Tổng số tiền bồi thường sẽ không vượt quá mức nghĩa vụ và trách nhiệm bắt buộc .
5. Những trường hợp thương tật không được liệt kê trong Bảng lao lý trả tiền bảo hiểm thiệt hại về người sẽ được bồi thường theo tỷ lệ trên cơ sở so sánh tính nghiêm trọng của nó với những trường hợp khác có trong Bảng hoặc được địa thế căn cứ vào Kết luận của Hội đồng giám định y khoa .
6. Nạn nhân bị chết nhưng không xác lập được tung tích hoặc không có người thừa kế hợp pháp thì số tiền bồi thường địa thế căn cứ ngân sách trong thực tiễn thiết yếu để mai táng và ship hàng cho việc tàng trữ tìm tung tích nạn nhân. Tổng số tiền bồi thường không vượt quá mức bồi thường thiệt hại về người theo lao lý tại Phụ lục 2 phát hành kèm theo Thông tư này .

PHỤ LỤC 3

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN BẢO HIỂM BẮT BUỘC TNDS CỦA CHỦ XE MÔ TÔ – XE MÁY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 151/2012/TT-BTC ngày 12 tháng 09 năm 2012 của Bộ Tài chính)

Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe mô tô – xe máy được in trên nền vàng chanh

( 1 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 11, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu đỏ cờ )
( 2 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 9.5, kiểu chữ nghiêng ( Màu xanh tím )
( 3 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 9, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu xanh tím )
( 4 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 12, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu xanh tím )
( 5 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 13.5, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu xanh tím )
( 6 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 11.5, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu xanh tím )
( 7 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 7.5, kiểu chữ đứng ( Màu xanh tím )
( 8 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 7.5, kiểu chữ đứng ( Màu xanh tím )
( 9 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 8.8, kiểu chữ đứng ( Màu xanh tím )
( 10 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 7.36, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu đỏ cờ )
( 11 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 7.36, kiểu chữ đứng ( Màu xanh tím )
( 12 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 7, kiểu chữ nghiêng ( Màu xanh tím )
( 13 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 7.5, kiểu chữ đứng ( Màu xanh tím )

PHỤ LỤC 4

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN BẢO HIỂM BẮT BUỘC TNDS CỦA CHỦ XE Ô TÔ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 151/2012/TT-BTC ngày 12 tháng 09 năm 2012 của Bộ Tàichính)

Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe ô tô được in trên nền màu vàng chanh

( 1 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in thường, cỡ chữ 7.5, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu xanh tím )
( 2 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 10.5, kiểu chữ đứng ( Màu xanh tím )
( 3 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 12.5, kiểu chữ đứng ( Màu xanh tím )
( 4 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 11, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu đỏ cờ )
( 5 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 10.8, kiểu chữ đứng ( Màu xanh tím )
( 6 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 10, kiểu chữ nghiêng ( Màu xanh tím )
( 7 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 10, kiểu chữ đứng ( Màu xanh tím )
( 8 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 10, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu đỏ cờ )
( 9 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 12, kiểu chữ nghiêng ( Màu xanh tím )
( 10 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 8.5, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu xanh tím )
( 11 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 15, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu xanh tím )
( 12 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 11, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu xanh tím )

PHỤ LỤC 5.1

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN BẢO HIỂM BẮT BUỘC TNDS VÀ GIẤY CHỨNG NHẬN BẢO HIỂM TỰ NGUYỆN CỦA CHỦ XE MÔ TÔ – XE MÁY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 151/2012/TT-BTC ngày 12 tháng 09 năm 2012 của Bộ Tài chính)

 

Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe mô tô – xe máy được in trên nền vàng chanh

( 1 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 11, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu đỏ cờ )
( 2 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 9.5, kiểu chữ nghiêng ( Màu xanh tím )
( 3 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 9, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu xanh tím )
( 4 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 12, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu xanh tím )
( 5 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 13.5, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu đen )
( 6 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 11.5, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu xanh tím )
( 7 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 12, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu đen )
( 8 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 13.5, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu xanh tím )
( 9 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 11.5, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu xanh tím )
( 10 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 14, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu xanh tím )
( 11 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 7.5, kiểu chữ đứng ( Màu xanh tím )
( 12 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 7.5, kiểu chữ đứng ( Màu xanh tím )
( 13 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 8.8, kiểu chữ đứng ( Màu xanh tím )
( 14 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 7.5, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu đỏ cờ )
( 15 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 8.5, kiểu chữ đứng ( Màu xanh tím )
( 16 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 7, kiểu chữ nghiêng ( Màu xanh tím )
( 17 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 7.5, kiểu chữ đứng ( Màu xanh tím )

PHỤ LỤC 5.2

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN BẢO HIỂM BẮT BUỘC TNDS VÀ GIẤY CHỨNG NHẬN BẢO HIỂM TỰ NGUYỆN CỦA CHỦ XE Ô TÔ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 151/2012/TT-BTC ngày 12 tháng 09 năm 2012 của Bộ Tài chính)

Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe ô tô được in trên nền vàng chanh

( 1 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in thường, cỡ chữ 7.5, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu xanh tím )
( 2 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 10.5, kiểu chữ đứng ( Màu xanh tím )
( 3 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 12.5, kiểu chữ đứng ( Màu xanh tím )
( 4 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 11, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu đỏ cờ )
( 5 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 10.8, kiểu chữ đứng ( Màu xanh tím )
( 6 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 10, kiểu chữ nghiêng ( Màu xanh tím )
( 7 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 10, kiểu chữ đứng ( Màu xanh tím )
( 8 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ in hoa, cỡ chữ 10, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu đỏ cờ )
( 9 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 12, kiểu chữ nghiêng ( Màu xanh tím )
( 10 ) Phông chữ Times New Roman, loại chữ thường, cỡ chữ 8.5, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu xanh tím )
( 11 ) Phông chữ VnTimeH, loại chữ in hoa, cỡ chữ 15, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu xanh tím )
( 12 ) Phông chữ VnTime, loại chữ thường, cỡ chữ 11, kiểu chữ đứng và đậm ( Màu xanh tím )

PHỤ LỤC 6

BÁO CÁO BẢO HIỂM BẮT BUỘC TNDS CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 151/2012/TT-BTC ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính)

– Tên doanh nghiệp bảo hiểm : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .
– Báo cáo quý : … … / … … … .. Từ … … … …. đến … … … … … … … .

Loại xe

Số lượng xe

(chiếc)

Phí bảo hiểm (triệu đồng)

Số vụ tai nạn (vụ)

Số người chết (người)

Số tiền bồi thường (triệu đồng)

Về người

Về tài sản

Đầu kỳ
Phát sinh
Cuối kỳ
Đầu kỳ
Phát sinh
Cuối kỳ
Đầu kỳ
Phát sinh
Cuối kỳ
Đầu kỳ
Phát sinh
Cuối kỳ
Đầu kỳ
Phát sinh
Cuối kỳ
Đầu kỳ
Phát sinh
Cuối kỳ

I

Xe mô tô 2 bánh

II

Xe mô tô ba bánh, xe gắn máy và các loại xe cơ giới tương tự

III

Xe ô tô không kinh doanh vận tải (Chi tiết từng loại xe theo biểu phí)

IV

Xe ô tô kinh doanh vận tải (Chi tiết từng loại xe theo biểu phí)

V

Xe ô tô chở hàng (Chi tiết từng loại xe theo biểu phí)

TỔNG CỘNG

Chúng tôi xin bảo vệ những thông tin trên là đúng sự thực .

Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)

…..ngày, … tháng …..năm…….
          Tổng giám đốc (Giám đốc)
                 (Ký và đóng dấu)